水泥
[shuǐ ní] [THỦY 泥]
xi măng; lượng từ: 袋 (dài)
建筑用的粉状胶结材料。
工人们正在修补破损的水泥路面。
gōng rén men zhèng zài xiū bǔ pò sǔn de shuǐ ní lù miàn.Các công nhân đang sửa chữa mặt đường xi măng bị hư hỏng.
袋
没错,没有树木挡住阳光,水泥路面的热辐射太强了。
méi cuò, méi yǒu shù mù dǎng zhù yáng guāng, shuǐ ní lù miàn de rè fú shè tài qiáng le.Không sai, không có cây cối che chắn ánh nắng, bức xạ nhiệt của mặt đường bê tông quá mạnh.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…地面水泥建筑太多,加上绿地面积减少,热量散不出去。
dì miàn shuǐ ní jiàn zhù tài duō, jiā shàng lǜ dì miàn jī jiǎn shǎo, rè liàng sàn bù chū qù.Kiến trúc xi măng trên mặt đất quá nhiều, cộng thêm diện tích cây xanh giảm đi, nhiệt lượng không tỏa ra ngoài được.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说