水利
[shuǐ lì] [THỦY 利]
thuỷ lợi; công trình tưới tiêu
对水资源的开发、利用与水害的防治。
这座大型水利枢纽工程具有防洪和发电等综合功能。
zhè zuò dà xíng shuǐ lì shū niǔ gōng chéng jù yǒu fáng hóng hé fā diàn děng zōng hé gōng néng.Công trình đầu mối thủy lợi quy mô lớn này có các chức năng tổng hợp như phòng chống lũ lụt và phát điện.
这点我也考虑过。为了应对极端天气,梯田水利系统需升级以防洪涝。
zhè diǎn wǒ yě kǎo lǜ guò. wèi le yìng duì jí duān tiān qì, tī tián shuǐ lì xì tǒng xū shēng jí yǐ fáng hóng lào.Điểm này tôi cũng đã cân nhắc. Để đối phó với thời tiết cực đoan, hệ thống thủy lợi ruộng bậc thang cần được nâng cấp để phòng chống ngập lụt.
Trong bài: Biến đổi khí hậu và nông nghiệp miền núi水利工人清理了河道,疏通了积水。
shuǐ lì gōng rén qīng lǐ le hé dào, shū tōng le jī shuǐ.Công nhân thủy lợi đã dọn sạch lòng sông, khai thông nước đọng.
是啊,刚才测量的水流数据也很稳定。这可是明代留下来的水利工程。
shì a, gāng cái cè liáng de shuǐ liú shù jù yě hěn wěn dìng. zhè kě shì míng dài liú xià lái de shuǐ lì gōng chéng.Đúng vậy, dữ liệu dòng nước vừa đo cũng rất ổn định. Đây chính là công trình thủy lợi từ thời Minh để lại đấy.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不