修水利
[xiū shuǐ lì] [修 THỦY 利]
công trình thủy lợi; tưới tiêu
兴修水利工程能够有效预防旱涝灾害。
xīng xiū shuǐ lì gōng chéng néng gòu yǒu xiào yù fáng hàn lào zāi hài.Xây dựng các công trình thủy lợi có thể phòng ngừa hạn hán và lũ lụt một cách hiệu quả.
[xiū shuǐ lì] [修 THỦY 利]
công trình thủy lợi; tưới tiêu
兴修水利工程能够有效预防旱涝灾害。
xīng xiū shuǐ lì gōng chéng néng gòu yǒu xiào yù fáng hàn lào zāi hài.Xây dựng các công trình thủy lợi có thể phòng ngừa hạn hán và lũ lụt một cách hiệu quả.