专利【專利】
[zhuān lì] [专 利]
bằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền; độc quyền
专有的利益或国家授予的发明独占权
这项新技术已经申请了专利。
zhè xiàng xīn jì shù yǐ jīng shēn qǐng le zhuān lì.Công nghệ mới này đã nộp đơn xin bằng sáng chế.
这样也能重新评估我们的专利估值,提高谈判筹码。
zhè yàng yě néng chóng xīn píng gū wǒ men de zhuān lì gū zhí, tí gāo tán pàn chóu mǎ.Như vậy cũng có thể đánh giá lại định giá bằng sáng chế của chúng ta, nâng cao thế mạnh đàm phán.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定幸好法务部上周已经整理好了这项算法的专利申请初稿。
xìng hǎo fǎ wù bù shàng zhōu yǐ jīng zhěng lǐ hǎo le zhè xiàng suàn fǎ de zhuān lì shēn qǐng chū gǎo.May mà bộ phận pháp chế tuần trước đã chuẩn bị xong bản thảo đầu tiên của hồ sơ xin cấp bằng sáng chế cho thuật toán này.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…那我们在报告里补充国际独家专利认证,你觉得怎么样?
nà wǒ men zài bào gào lǐ bǔ chōng guó jì dú jiā zhuān lì rèn zhèng, nǐ jué de zěn me yàng?Vậy chúng ta bổ sung chứng nhận bằng sáng chế độc quyền quốc tế vào báo cáo, cậu thấy thế nào?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定