专题【專題】
[zhuān tí] [专 题]
chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể
围绕某一具体主题展开的内容
今天的节目有一个专题。
jīn tiān de jié mù yǒu yí gè zhuān tí.Chương trình hôm nay có một chủ đề đặc biệt.
当然有,课堂上会有很多开放性的专题探讨。
dāng rán yǒu, kè táng shàng huì yǒu hěn duō kāi fàng xìng de zhuān tí tàn tǎo.Đương nhiên có, trên lớp sẽ có rất nhiều cuộc thảo luận chuyên đề mở.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而小明,今天的专题汇报怎么回事?中途卡顿了好几次。
xiǎo míng, jīn tiān de zhuān tí huì bào zěn me huí shì? zhōng tú kǎ dùn le hǎo jǐ cì.Tiểu Minh, buổi báo cáo chuyên đề hôm nay sao thế? Giữa chừng bị ngắc ngứ mấy lần.
Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致我们下午的专题提案,就以此作为核心建议提交给工作组。
wǒ men xià wǔ de zhuān tí tí àn, jiù yǐ cǐ zuò wéi hé xīn jiàn yì tí jiāo gěi gōng zuò zǔ.Đề án chuyên đề chiều nay của chúng ta sẽ lấy nội dung này làm kiến nghị cốt lõi trình lên tổ công tác.
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于