标题【標題】
[biāo tí] [标 题]
tiêu đề; đề mục; tựa đề
标明文章或作品内容的题目
请大家看书的标题。
qǐng dà jiā kàn shū de biāo tí.Xin mời mọi người xem tiêu đề cuốn sách.
结构要层次分明,章节标题要对应内容。
jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求是啊,大家好像更容易被耸人听闻的标题吸引。
shì a, dà jiā hǎo xiàng gèng róng yì bèi sǒng rén tīng wén de biāo tí xī yǐn.Đúng vậy ạ, mọi người hình như dễ bị thu hút bởi tiêu đề giật gân hơn.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…是啊。只要标题够吸引人,虚假信息就会迅速传播。
shì a. zhǐ yào biāo tí gòu xī yǐn rén, xū jiǎ xìn xī jiù huì xùn sù chuán bō.Đúng vậy. Chỉ cần tiêu đề đủ thu hút người xem, tin giả sẽ lan truyền rất nhanh.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…