难题【難題】
[nán tí] [难 题]
vấn đề khó
不好解决的困难问题
他问了我一个难题。
tā wèn le wǒ yí gè nán tí.Anh ấy hỏi tôi một câu hỏi khó.
那先把难题做完,休息时再听吧。
nà xiān bǎ nán tí zuò wán, xiū xi shí zài tīng ba.Vậy hãy làm xong bài khó trước, lúc nghỉ hãy nghe.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…他全心全意地为社区解决难题。
tā quán xīn quán yì dì wèi shè qū jiě jué nán tí.Anh ấy toàn tâm toàn ý giải quyết khó khăn cho cộng đồng.
对于实际项目,要讲清楚你自己解决的难题。
duì yú shí jì xiàng mù, yào jiǎng qīng chǔ nǐ zì jǐ jiě jué de nán tí.Đối với dự án thực tế, phải nói rõ vấn đề khó khăn mà tự em đã giải quyết.
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于