难关【難關】
[nán guān] [难 关]
khó khăn; khủng hoảng
不容易通过的关口,指严重的困难
经过全体员工的共同努力,公司终于渡过了这次经济难关。
jīng guò quán tǐ yuán gōng de gòng tóng nǔ lì, gōng sī zhōng yú dù guò le zhè cì jīng jì nán guān.Sau nỗ lực chung của toàn thể nhân viên, công ty cuối cùng đã vượt qua khủng hoảng kinh tế lần này.
甚好,顺祝他的系统早日平稳复原、渡过难关。
shèn hǎo, shùn zhù tā de xì tǒng zǎo rì píng wěn fù yuán, dù guò nán guān.Rất tốt, tiện chúc hệ thống của cậu ấy sớm khôi phục ổn định, vượt qua giai đoạn khó khăn này.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪但愿上天保佑他能平安度过难关。
dàn yuàn shàng tiān bǎo yòu tā néng píng ān dù guò nán guān.Cầu mong trời cao phù hộ anh ấy bình an vượt qua cơn hoạn nạn.
好啊,但我担心缺乏经验,怎么克服这个难关?
hǎo a, dàn wǒ dān xīn quē fá jīng yàn, zěn me kè fú zhè ge nán guān?Nhưng tôi lo thiếu kinh nghiệm, làm sao vượt qua khó khăn này?
Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ