困难【困難】
[kùn nan] [困 难]
khó khăn; thử thách; tình cảnh eo hẹp
事情复杂、阻碍多,不易完成。
这个问题很困难。
zhè ge wèn tí hěn kùn nán.Vấn đề này rất khó khăn.
khó khăn; trở ngại
工作或生活中的阻碍、难题。
无论遇到什么困难,我们都要坚持。
wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men dōu yào jiān chí.Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải kiên trì.
嗯,遇到什么特别的困难了吗?
èn, yù dào shén me tè bié de kùn nán le ma?Ừm, em gặp khó khăn gì đặc biệt à?
Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn他跑得太快,呼吸有点儿困难。
tā pǎo de tài kuài, hū xī yǒu diǎn r kùn nán.Anh ấy chạy nhanh quá, thở có chút khó khăn.
听起来不错,有什么困难吗?
tīng qǐ lái bú cuò, yǒu shén me kùn nán ma?Nghe có vẻ tốt, có khó khăn gì không?
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…