艰难【艱難】
[jiān nán] [艰 难]
khó khăn; gian nan; thử thách
困苦难行,不易克服。
那是一段非常艰难的生活。
nà shì yí duàn fēi cháng jiān nán de shēng huó.Đó là một khoảng thời gian sống rất khó khăn.
nỗi gian nan; sự khó khăn
困苦的境遇或事情。
在创业初期,他们经历了很多艰难。
zài chuàng yè chū qī, tā men jīng lì le hěn duō jiān nán.Trong giai đoạn đầu khởi nghiệp, họ đã trải qua rất nhiều gian nan.
小明,这次的大数据系统研发项目,过程真是太艰难了。
xiǎo míng, zhè cì de dà shù jù xì tǒng yán fā xiàng mù, guò chéng zhēn shì tài jiān nán le.Tiểu Minh, dự án nghiên cứu phát triển hệ thống dữ liệu lớn lần này, quá trình thật sự quá gian nan.
Trong bài: Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此他沿着陡峭的山路艰难地向上走。
tā yán zhe dǒu qiào de shān lù jiān nán dì xiàng shàng zǒu.Anh ấy đi lên một cách khó khăn dọc theo đường núi dốc đứng.
是啊,脱离了活态的母语语境,他们不得不依靠记忆在异质文化中艰难写作。
shì a, tuō lí le huó tài de mǔ yǔ yǔ jìng, tā men bù dé bù yī kào jì yì zài yì zhì wén huà zhōng jiān nán xiě zuò.Đúng thế, tách khỏi ngữ cảnh tiếng mẹ đẻ sống động, họ buộc phải dựa vào ký ức để viết lách nhọc nhằn trong nền văn hóa dị chất.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于