艰难险阻
[jiān nán xiǎn zǔ] [艰 难 险 阻]
nguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)
真正的勇敢者不会畏惧任何艰难险阻。
zhēn zhèng de yǒng gǎn zhě bú huì wèi jù rèn hé jiān nán xiǎn zǔ.Người dũng cảm thực sự sẽ không sợ hãi bất kỳ gian nan trở ngại nào.
作为公司创始人,他经历了许多艰难险阻。
zuò wéi gōng sī chuàng shǐ rén, tā jīng lì le xǔ duō jiān nán xiǎn zǔ.Với tư cách là người sáng lập công ty, ông đã trải qua nhiều gian nan thử thách.
长年行走在崇山峻岭之间的地质勘探队员们克服了无数艰难险阻。
cháng nián xíng zǒu zài chóng shān jùn lǐng zhī jiān de dì zhì kān tàn duì yuán men kè fú le wú shù jiān nán xiǎn zǔ.Những nhân viên thăm dò địa chất quanh năm đi bộ giữa núi non trùng điệp đã vượt qua vô vàn gian nan hiểm trở.