XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艰

[jiān]

khó khăn; vất vả; gian khổ

小明,这次的大数据系统研发项目,过程真是太艰难了。

xiǎo míng, zhè cì de dà shù jù xì tǒng yán fā xiàng mù, guò chéng zhēn shì tài jiān nán le.

Tiểu Minh, dự án nghiên cứu phát triển hệ thống dữ liệu lớn lần này, quá trình thật sự quá gian nan.

Trong bài: Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此

他们在艰苦的环境中坚持工作。

tā men zài jiān kǔ de huán jìng zhōng jiān chí gōng zuò.

Họ kiên trì làm việc trong môi trường khó khăn.

那边的生活条件很艰苦,经常停水停电,你要有心理准备。

nà biān de shēng huó tiáo jiàn hěn jiān kǔ, jīng cháng tíng shuǐ tíng diàn, nǐ yào yǒu xīn lǐ zhǔn bèi.

Điều kiện sống bên đó rất gian khổ, thường xuyên mất nước mất điện, em phải chuẩn bị tâm lý.

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……