艰辛【艱辛】
[jiān xīn] [艰 辛]
gian khổ; khó khăn; nhọc nhằn
艰难辛苦。
创业之路充满艰辛,但他从未产生过放弃的念头。
chuàng yè zhī lù chōng mǎn jiān xīn, dàn tā cóng wèi chǎn shēng guò fàng qì de niàn tou.Con đường khởi nghiệp đầy rẫy gian khổ nhọc nhằn, nhưng anh ấy chưa từng nảy sinh ý nghĩ bỏ cuộc.
sự gian khổ; nỗi vất vả
艰难辛苦的经历或境遇。
他从小尝遍了生活的各种艰辛。
tā cóng xiǎo cháng biàn le shēng huó de gè zhǒng jiān xīn.Từ nhỏ anh ấy đã nếm trải đủ mọi nỗi gian khổ của cuộc sống.
正是如此。学习是一个漫长而艰辛的历程,唯有锲而不舍、坚持到底者,方能笑到最后。
zhèng shì rú cǐ. xué xí shì yí gè màn cháng ér jiān xīn de lì chéng, wéi yǒu qiè ér bù shě, jiān chí dào dǐ zhě, fāng néng xiào dào zuì hòu.Đúng vậy. Học tập là một hành trình đằng đẵng và gian khổ, chỉ có người bền bỉ không nản, kiên trì đến cùng, mới có thể cười đến cuối cùng.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃他那张沧桑的面孔记录了半生艰辛。
tā nà zhāng cāng sāng de miàn kǒng jì lù le bàn shēng jiān xīn.Gương mặt phong trần của ông ấy ghi dấu nửa đời gian truân.
这段艰辛的旅程让我们学会了团结。
zhè duàn jiān xīn de lǚ chéng ràng wǒ men xué huì le tuán jié.Chuyến hành trình gian nan này đã dạy chúng tôi cách đoàn kết.