苦
[kǔ]
đắng; gian khổ; đau khổ
味道苦,也指生活艰难痛苦
这杯咖啡一点儿也不苦。
zhè bēi kā fēi yì diǎn r yě bù kǔ.Cốc cà phê này chẳng đắng chút nào.
làm khổ
使感到痛苦或为难
这一下可苦了她了。
zhè yí xià kě kǔ le tā le.Phen này thật làm khổ cô ấy rồi.
miệt mài, hết sức
尽力地、耐心刻苦地
他每天苦练书法。
tā měi tiān kǔ liàn shū fǎ.Anh ấy mỗi ngày miệt mài luyện thư pháp.
辛苦你了,期待新算法的表现。
xīn kǔ nǐ le, qī dài xīn suàn fǎ de biǎo xiàn.Vất vả cho cậu rồi, mong đợi biểu hiện của thuật toán mới.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……农民们正在土地上辛苦地工作。
nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.
每天都练?那你一定很辛苦吧。
měi tiān dōu liàn? nà nǐ yí dìng hěn xīn kǔ ba.Ngày nào cũng luyện? Thế chắc em vất vả lắm nhỉ.
Trong bài: Khen kỹ năng của bạn