苦难【苦難】
[kǔ nàn] [苦 难]
khổ nạn
痛苦和灾难。
这位老人在一生中经历了无数的苦难。
zhè wèi lǎo rén zài yì shēng zhōng jīng lì le wú shù de kǔ nàn.Vị ông lão này đã trải qua vô số khổ nạn trong suốt cuộc đời.
病痛的折磨让他痛苦难堪。
bìng tòng de zhé mó ràng tā tòng kǔ nán kān.Sự giày vò của bệnh tật khiến anh ấy đau đớn khôn xiết.
未曾经验过苦难的人很难体会这种痛苦。
wèi céng jīng yàn guò kǔ nàn de rén hěn nán tǐ huì zhè zhǒng tòng kǔ.Người chưa từng trải qua khổ đau rất khó thấu hiểu nỗi đau này.