灾难【災難】
[zāi nàn] [灾 难]
thảm họa; tai ương
造成严重破坏和痛苦的灾祸
这场地震给当地居民带来了巨大的灾难。
zhè chǎng dì zhèn gěi dāng dì jū mín dài lái le jù dà de zāi nàn.Trận động đất này đã mang lại thảm họa to lớn cho người dân địa phương.
嗯,我总是在睡前刷各种灾难和国际冲突的报道。
èn, wǒ zǒng shì zài shuì qián shuā gè zhǒng zāi nàn hé guó jì chōng tū de bào dào.Ừ, mình luôn lướt tin tức về thiên tai và xung đột quốc tế trước khi ngủ.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…战争给人类带来了残酷的灾难。
zhàn zhēng gěi rén lèi dài lái le cán kù de zāi nàn.Chiến tranh đã mang lại thảm họa tàn khốc cho nhân loại.
对,局部修补根本解决不了短路风险,防灾难度极大。
duì, jú bù xiū bǔ gēn běn jiě jué bù le duǎn lù fēng xiǎn, fáng zāi nán dù jí dà.Đúng thế, chắp vá từng phần hoàn toàn không giải quyết được nguy cơ đoản mạch, phòng chống thiên tai vô cùng khó khăn.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性