灾【災】
[zāi]
thảm họa; tai họa
严重的灾祸或灾害
及时发现隐患才能避免一场大灾。
jí shí fā xiàn yǐn huàn cái néng bì miǎn yì chǎng dà zāi.Kịp thời phát hiện hiểm họa mới có thể tránh được một tai họa lớn.
大卫,我们来总结一下这次帮助灾区的活动吧。
dà wèi, wǒ men lái zǒng jié yí xià zhè cì bāng zhù zāi qū de huó dòng ba.Đại Vệ, chúng mình tổng kết hoạt động giúp đỡ vùng thiên tai lần này đi.
Trong bài: Tổng kết đợt cứu trợ thiên tai · 不但……而且……这个地区连年遭受干旱的灾害。
zhè ge dì qū lián nián zāo shòu gān hàn de zāi hài.Khu vực này nhiều năm liên tiếp chịu thiên tai hạn hán.
嗯,我总是在睡前刷各种灾难和国际冲突的报道。
èn, wǒ zǒng shì zài shuì qián shuā gè zhǒng zāi nàn hé guó jì chōng tū de bào dào.Ừ, mình luôn lướt tin tức về thiên tai và xung đột quốc tế trước khi ngủ.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…