福
[fú]
phúc; may mắn
幸福、好运和福气
我认识福医生。
wǒ rèn shi fú yī shēng.Tôi quen biết bác sĩ Phúc.
好啊,我这里有一个“福”字。
hǎo a, wǒ zhè lǐ yǒu yí gè“ fú” zì.Được thôi, thầy ở đây có một chữ "Phúc".
Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…这家公司的员工福利非常完善。
zhè jiā gōng sī de yuán gōng fú lì fēi cháng wán shàn.Chế độ phúc lợi cho nhân viên của công ty này rất hoàn thiện.
我最大的幸福莫过于家人平安。
wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于