享福
[xiǎng fú] [享 福]
sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng
爷爷操劳了一辈子,现在终于能享福了。
yé ye cāo láo le yí bèi zi, xiàn zài zhōng yú néng xiǎng fú le.Ông nội vất vả cả đời, bây giờ cuối cùng cũng được hưởng phúc.
[xiǎng fú] [享 福]
sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng
爷爷操劳了一辈子,现在终于能享福了。
yé ye cāo láo le yí bèi zi, xiàn zài zhōng yú néng xiǎng fú le.Ông nội vất vả cả đời, bây giờ cuối cùng cũng được hưởng phúc.