祝福
[zhù fú] [祝 福]
lời chúc; phù hộ
祝人平安幸福
我祝你生日快乐,送给你最好的祝福。
wǒ zhù nǐ shēng rì kuài lè, sòng gěi nǐ zuì hǎo de zhù fú.Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, gửi tới bạn lời chúc tốt đẹp nhất.
lời chúc tốt đẹp
指祝人平安幸福的话语
过年时我收到了很多朋友的祝福。
guò nián shí wǒ shōu dào le hěn duō péng yǒu de zhù fú.Dịp Tết tôi đã nhận được rất nhiều lời chúc từ bạn bè.
太好了,收到你的祝福我很高兴。
tài hǎo le, shōu dào nǐ de zhù fú wǒ hěn gāo xìng.Tốt quá, nhận được lời chúc của cậu mình rất vui.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在请接受我向你致以的诚挚祝福。
qǐng jiē shòu wǒ xiàng nǐ zhì yǐ de chéng zhì zhù fú.Xin hãy nhận lời chúc chân thành của tôi dành cho bạn.
大人常给孩子红包,表示新年祝福。
dà rén cháng gěi hái zi hóng bāo, biǎo shì xīn nián zhù fú.Người lớn thường tặng trẻ em lì xì, thể hiện lời chúc năm mới.
Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了