XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

祝

[zhù]

chúc; cầu chúc; cầu nguyện

表示良好的愿望或祝福。

祝你生日快乐!

zhù nǐ shēng rì kuài lè!

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

一共五十八块,祝你早日康复!

yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!

Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!

Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng

我们共同举杯祝贺他取得成功。

wǒ men gòng tóng jǔ bēi zhù hè tā qǔ dé chéng gōng.

Chúng tôi cùng nâng ly chúc mừng anh ấy đạt được thành công.

太好了,收到你的祝福我很高兴。

tài hǎo le, shōu dào nǐ de zhù fú wǒ hěn gāo xìng.

Tốt quá, nhận được lời chúc của cậu mình rất vui.

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在