庆祝【慶祝】
[qìng zhù] [庆 祝]
ăn mừng
对值得喜庆的事表示祝贺。
我们买了一个蛋糕庆祝生日。
wǒ men mǎi le yí gè dàn gāo qìng zhù shēng rì.Chúng tôi mua một chiếc bánh kem mừng sinh nhật.
真的吗?我差点忘了!这次我们准备怎么庆祝?
zhēn de ma? wǒ chà diǎn wàng le! zhè cì wǒ men zhǔn bèi zěn me qìng zhù?Thật sao? Tớ suýt nữa quên mất! Lần này chúng ta chuẩn bị chúc mừng thế nào?
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ假如考试通过,我们就去庆祝。
jiǎ rú kǎo shì tōng guò, wǒ men jiù qù qìng zhù.Nếu thi đỗ, chúng ta sẽ đi ăn mừng.
对啊,现在有机会了,不过今晚想先庆祝一下。
duì a, xiàn zài yǒu jī huì le, bú guò jīn wǎn xiǎng xiān qìng zhù yí xià.Đúng vậy, giờ có cơ hội rồi, nhưng tối nay tớ muốn ăn mừng trước.
Trong bài: Chia sẻ tin vui