祭祀
[jì sì] [祭 祀]
cúng tế thần linh hoặc tổ tiên
准备供品祭拜神灵或祖先
这座古庙每年都会举行隆重的祭祀活动,吸引大批信众前来参加。
zhè zuò gǔ miào měi nián dōu huì jǔ xíng lóng zhòng de jì sì huó dòng, xī yǐn dà pī xìn zhòng qián lái cān jiā.Ngôi cổ miếu này mỗi năm đều tổ chức lễ cúng tế long trọng, thu hút đông đảo tín đồ đến tham dự.
当然有,当地保留的祭祀仪式属于活态传承,能为破解古文字提供重要线索。
dāng rán yǒu, dāng dì bǎo liú de jì sì yí shì shǔ yú huó tài chuán chéng, néng wèi pò jiě gǔ wén zì tí gōng zhòng yào xiàn suǒ.Tất nhiên là có, các nghi lễ hiến tế được lưu giữ ở địa phương thuộc dạng truyền thừa sống động, có thể cung cấp gợi ý quan trọng để giải mã cổ tự.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余没错,流量导向往往会抽离历史语境,把庄严的祭祀仪式矮化为单纯的快餐娱乐。
méi cuò, liú liàng dǎo xiàng wǎng wǎng huì chōu lí lì shǐ yǔ jìng, bǎ zhuāng yán de jì sì yí shì ǎi huà wéi dān chún de kuài cān yú lè.Đúng vậy, chạy theo lưu lượng mạng thường sẽ bóc tách ngữ cảnh lịch sử, hạ thấp nghi lễ tế tự trang nghiêm thành trò giải trí mì ăn liền đơn thuần.
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa没错。很多村民为了迎合游客猎奇心理,甚至把原本庄严的祭祀仪式编成了歌舞秀。
méi cuò. hěn duō cūn mín wèi le yíng hé yóu kè liè qí xīn lǐ, shèn zhì bǎ yuán běn zhuāng yán de jì sì yí shì biān chéng le gē wǔ xiù.Không sai ạ. Nhiều dân làng để chiều theo tâm lý hiếu kỳ của du khách, thậm chí đã biên soạn nghi lễ tế tự trang nghiêm vốn có thành màn biểu diễn ca vũ.
Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể