祭奠
[jì diàn] [祭 奠]
cúng tế (tổ tiên); tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm
为死者举行悼念仪式。
每年这一天,人们都会聚集在广场上祭奠在战争中牺牲的英雄。
měi nián zhè yì tiān, rén men dōu huì jù jí zài guǎng chǎng shàng jì diàn zài zhàn zhēng zhōng xī shēng de yīng xióng.Mỗi năm vào ngày này, mọi người tập trung tại quảng trường để tưởng niệm những anh hùng đã hy sinh trong chiến tranh.
清明节时,很多人去公墓祭奠亲人。
qīng míng jié shí, hěn duō rén qù gōng mù jì diàn qīn rén.Vào dịp Tết Thanh minh, nhiều người đến nghĩa trang công cộng để tưởng nhớ người thân.
家人们在墓前献上鲜花,以此祭奠逝者。
jiā rén men zài mù qián xiàn shàng xiān huā, yǐ cǐ jì diàn shì zhě.Gia đình dâng hoa trước mộ để làm lễ tưởng niệm người đã khuất.
清明节期间,许多市民前往郊区的墓地祭奠先人。
qīng míng jié qī jiān, xǔ duō shì mín qián wǎng jiāo qū de mù dì jì diàn xiān rén.Trong dịp Tết Thanh Minh, nhiều người dân đã đến nghĩa trang ở ngoại ô để tưởng nhớ tổ tiên.