造福
[zào fú] [造 福]
mang lại lợi ích; đem lại phúc lợi; tạo phúc
给人或社会带来幸福和好处
这项新技术将造福广大人民群众。
zhè xiàng xīn jì shù jiāng zào fú guǎng dà rén mín qún zhòng.Công nghệ mới này sẽ mang lại lợi ích cho đông đảo quần chúng nhân dân.
非常周全!开放获取不仅造福学界,更能增进各国民众的相互理解。
fēi cháng zhōu quán! kāi fàng huò qǔ bù jǐn zào fú xué jiè, gèng néng zēng jìn gè guó mín zhòng de xiāng hù lǐ jiě.Rất chu toàn! Truy cập mở không chỉ tạo phúc cho giới học thuật mà còn tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau giữa nhân dân các nước.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN赞同,只有构建多维度的监管防线,才能让前沿科技真正造福普通大众。
zàn tóng, zhǐ yǒu gòu jiàn duō wéi dù de jiān guǎn fáng xiàn, cái néng ràng qián yán kē jì zhēn zhèng zào fú pǔ tōng dà zhòng.Đồng tình, chỉ có xây dựng phòng tuyến giám sát đa chiều mới có thể khiến công nghệ tiên phong thực sự mang lại lợi ích cho đại chúng bình thường.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học同意,只有把安全审查锁进刚性制度里,前沿科研才能真正造福人类而非毁灭。
tóng yì, zhǐ yǒu bǎ ān quán shěn chá suǒ jìn gāng xìng zhì dù lǐ, qián yán kē yán cái néng zhēn zhèng zào fú rén lèi ér fēi huǐ miè.Đồng ý, chỉ khi khóa chặt thẩm tra an toàn vào trong chế độ mang tính cứng rắn, nghiên cứu khoa học tiền duyên mới thực sự đem lại hạnh phúc cho nhân loại thay vì hủy diệt.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡