造型
[zào xíng] [造 型]
tạo mẫu; tạo hình; diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng
物体创造出的特定形态或式样。
这个蛋糕的造型很可爱。
zhè ge dàn gāo de zào xíng hěn kě ài.Tạo hình của chiếc bánh này rất đáng yêu.
这家造型沙龙的技师水平很高。
zhè jiā zào xíng shā lóng de jì shī shuǐ píng hěn gāo.Kỹ thuật viên của salon tạo mẫu này có trình độ rất cao.
这座建筑的造型非常奇特。
zhè zuò jiàn zhù de zào xíng fēi cháng qí tè.Kiểu dáng của tòa nhà này vô cùng đặc biệt.
这件陶器造型古朴,极具艺术价值。
zhè jiàn táo qì zào xíng gǔ pǔ, jí jù yì shù jià zhí.Món đồ gốm này có tạo hình mộc mạc cổ kính, rất giàu giá trị nghệ thuật.
