形态【形態】
[xíng tài] [形 态]
1.hình dạng; hình thức; mô hình
事物的形状或存在形式
这种植物在不同季节呈现不同的形态。
zhè zhòng zhí wù zài bù tóng jì jié chéng xiàn bù tóng de xíng tài.Loài thực vật này thể hiện các hình thái khác nhau vào các mùa khác nhau.
2.hình thái (ý thức, xã hội)
指观念、意识或社会组织的形式
意识形态对社会发展有深远影响。
yì shí xíng tài duì shè huì fā zhǎn yǒu shēn yuǎn yǐng xiǎng.Hình thái ý thức có ảnh hưởng sâu sắc đến sự phát triển xã hội.
不错,算法驱动的资产形态不仅规避审查,甚至还在蚕食主权铸币税。
bú cuò, suàn fǎ qū dòng de zī chǎn xíng tài bù jǐn guī bì shěn chá, shèn zhì hái zài cán shí zhǔ quán zhù bì shuì.Đúng thế, hình thái tài sản vận hành bằng thuật toán không chỉ né tránh giám sát, mà thậm chí còn đang gặm nhấm thuế đúc tiền chủ quyền.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định主要是单凭字形形态去比对那些碎片,很多残缺的卜辞根本无法拼合在一起。
zhǔ yào shi dān píng zì xíng xíng tài qù bǐ duì nà xiē suì piàn, hěn duō cán quē de bǔ cí gēn běn wú fǎ pīn hé zài yì qǐ.Chủ yếu là chỉ dựa vào hình thái chữ viết để đối chiếu những mảnh vỡ đó, nhiều bói từ bị khuyết thiếu căn bản không thể ghép lại với nhau.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余