状态【狀態】
[zhuàng tài] [状 态]
tình trạng; trạng thái; tình hình; lượng từ: 个 (gè)
人或事物所处的状况或形态。
今天我的状态很好。
jīn tiān wǒ de zhuàng tài hěn hǎo.Hôm nay trạng thái của tôi rất tốt.
个
你觉得他的恢复状态有那么糟糕吗?
nǐ jué de tā de huī fù zhuàng tài yǒu nà me zāo gāo ma?Em cảm thấy trạng thái hồi phục của cậu ấy tệ đến thế sao?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于适当运动有助于调节身体状态。
shì dàng yùn dòng yǒu zhù yú tiáo jié shēn tǐ zhuàng tài.Vận động hợp lý giúp điều chỉnh trạng thái cơ thể.
运动真的能帮我缓解这种紧张的状态吗?
yùn dòng zhēn de néng bāng wǒ huǎn jiě zhè zhǒng jǐn zhāng de zhuàng tài ma?Vận động thật sự có thể giúp mình xoa dịu trạng thái căng thẳng này sao?
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而