精神状态
[jīng shén zhuàng tài] [精 神 状 态]
trạng thái tinh thần; tình trạng tâm lý
是工作量太大了吗?我看你精神状态不太好。
shì gōng zuò liàng tài dà le ma? wǒ kàn nǐ jīng shén zhuàng tài bú tài hǎo.Là do khối lượng công việc quá lớn à? Thầy thấy trạng thái tinh thần của em không tốt lắm.
Trong bài: Áp lực kiệt sức chốn công sở · 甚至昨晚没睡好,今天我的精神状态很糟糕。
zuó wǎn méi shuì hǎo, jīn tiān wǒ de jīng shén zhuàng tài hěn zāo gāo.Tối qua ngủ không ngon, hôm nay tinh thần của tôi rất tệ.
没错,建立科学的工作流程,你的精神状态才会好转。
méi cuò, jiàn lì kē xué de gōng zuò liú chéng, nǐ de jīng shén zhuàng tài cái huì hǎo zhuǎn.Không sai, thiết lập quy trình làm việc khoa học, trạng thái tinh thần của em mới chuyển biến tốt được.
Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免