神
[shén]
thần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng
在古代神话中,人们相信天上有神的存在。
zài gǔ dài shén huà zhōng, rén men xiāng xìn tiān shàng yǒu shén de cún zài.Trong thần thoại cổ đại, con người tin rằng trên trời có thần linh tồn tại.
thần kỳ; tài tình; tuyệt diệu
形容非常出色或不可思议
你这招太神了!
nǐ zhè zhāo tài shén le!Chiêu này thần quá!
刚吃完。什么好消息这么神秘?
gāng chī wán. shén me hǎo xiāo xī zhè me shén mì?Vừa ăn xong. Tin vui gì mà bí ẩn vậy?
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ那个神秘的地方很少有人去过。
nà ge shén mì de dì fāng hěn shǎo yǒu rén qù guo.Nơi huyền bí đó rất ít người từng đến.
别担心,这样剪看起来很精神。
bié dān xīn, zhè yàng jiǎn kàn qǐ lái hěn jīng shén.Đừng lo, cắt như vậy trông rất có sức sống.
Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc