神秘
[shén mì] [神 秘]
huyền bí; bí ẩn
难以琢磨或难以解释的
那个神秘的地方很少有人去过。
nà ge shén mì de dì fāng hěn shǎo yǒu rén qù guo.Nơi huyền bí đó rất ít người từng đến.
刚吃完。什么好消息这么神秘?
gāng chī wán. shén me hǎo xiāo xī zhè me shén mì?Vừa ăn xong. Tin vui gì mà bí ẩn vậy?
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ怎么了?这么神秘,难道小明在附近吗?
zěn me le? zhè me shén mì, nán dào xiǎo míng zài fù jìn ma?Sao thế? Bí mật vậy, chẳng lẽ Tiểu Minh đang ở gần đây à?
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ探险队走进了神秘的洞穴深处。
tàn xiǎn duì zǒu jìn le shén mì de dòng xué shēn chù.Đội thám hiểm đã tiến vào nơi sâu nhất của hang động bí ẩn.