神圣【神聖】
[shén shèng] [神 圣]
thiêng liêng; thần thánh
极其崇高庄严,不可侵犯
保护环境是每个公民神圣的责任,不可忽视。
bǎo hù huán jìng shì měi gè gōng mín shén shèng de zé rèn, bù kě hū shì.Bảo vệ môi trường là trách nhiệm thiêng liêng của mỗi công dân, không thể xem nhẹ.
盲目删减仪式内核,非遗就失去了神圣性,最终变成空洞的文化快餐。
máng mù shān jiǎn yí shì nèi hé, fēi yí jiù shī qù le shén shèng xìng, zuì zhōng biàn chéng kōng dòng de wén huà kuài cān.Cắt xén mù quáng cốt lõi nghi thức, di sản phi vật thể sẽ mất đi tính thiêng liêng, rốt cuộc biến thành món ăn nhanh văn hóa rỗng tuếch.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể医生是一份崇高而神圣的职业。
yī shēng shì yí fèn chóng gāo ér shén shèng de zhí yè.Bác sĩ là một nghề cao cả và thiêng liêng.
保家卫国是军人的神圣职责。
bǎo jiā wèi guó shì jūn rén de shén shèng zhí zé.Bảo vệ tổ quốc là trách nhiệm thiêng liêng của quân nhân.