崇高
[chóng gāo] [崇 高]
cao cả; cao quý
最高的;极其高尚的。
王老师把一生献给对外汉语教学,拥有崇高的职业理想。
wáng lǎo shī bǎ yì shēng xiàn gěi duì wài hàn yǔ jiào xué, yōng yǒu chóng gāo de zhí yè lǐ xiǎng.Thầy Vương cống hiến cả đời cho sự nghiệp giảng dạy tiếng Hán, mang lý tưởng nghề nghiệp vô cùng cao cả.
你的立足点很崇高,但要是没有药企的巨额投入,最初的救命药物又从何而来呢?
nǐ de lì zú diǎn hěn chóng gāo, dàn yào shi méi yǒu yào qǐ de jù é tóu rù, zuì chū de jiù mìng yào wù yòu cóng hé ér lái ne?Lập trường của em rất cao đẹp, nhưng nếu không có các hãng dược đổ vốn khổng lồ thì thuốc cứu mạng ban đầu từ đâu ra?
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế他们的崇高品德必定垂范后世。
tā men de chóng gāo pǐn dé bì dìng chuí fàn hòu shì.Phẩm đức cao cả của họ nhất định sẽ làm gương cho muôn đời sau.
崇高的信仰能给人带来无限力量。
chóng gāo de xìn yǎng néng gěi rén dài lái wú xiàn lì liàng.Niềm tin cao cả có thể đem lại sức mạnh vô hạn cho con người.