崇敬
[chóng jìng] [崇 敬]
tôn kính; tôn sùng; kính trọng
推崇敬仰。
大家对这位德高望重的老教授充满了崇敬之情。
dà jiā duì zhè wèi dé gāo wàng zhòng de lǎo jiào shòu chōng mǎn le chóng jìng zhī qíng.Mọi người tràn đầy lòng tôn kính đối với vị giáo sư già đức cao vọng trọng này.
我们怀着崇敬的心情瞻仰了伟人故居。
wǒ men huái zhe chóng jìng de xīn qíng zhān yǎng le wěi rén gù jū.Chúng tôi với lòng tôn kính đã đến chiêm bái nơi ở cũ của vĩ nhân.
大批游客怀着崇敬的心情,前来瞻仰英雄纪念碑。
dà pī yóu kè huái zhe chóng jìng de xīn qíng, qián lái zhān yǎng yīng xióng jì niàn bēi.Đông đảo du khách với lòng tôn kính đã đến chiêm ngưỡng bia tưởng niệm các anh hùng.
