敬重
[jìng zhòng] [敬 重]
kính trọng sâu sắc; tôn kính; ngưỡng mộ
指恭敬尊重人
老校长品德高尚,赢得了全校师生的敬重。
lǎo xiào zhǎng pǐn dé gāo shàng, yíng dé le quán xiào shī shēng de jìng zhòng.Thầy hiệu trưởng cũ phẩm chất cao đẹp, giành được sự kính trọng của toàn thể thầy cô và học sinh.
我素来敬重那些默默奉献的人。
wǒ sù lái jìng zhòng nà xiē mò mò fèng xiàn de rén.Tôi xưa nay luôn kính trọng những người âm thầm cống hiến.
先生为人敦厚质朴,深得大家敬重。
xiān shēng wèi rén dūn hòu zhì pǔ, shēn de dà jiā jìng zhòng.Tiên sinh tính tình đôn hậu mộc mạc, được mọi người hết sức kính trọng.
她是一位忠贞的妻子,深受大家敬重。
tā shì yí wèi zhōng zhēn de qī zǐ, shēn shòu dà jiā jìng zhòng.Cô ấy là một người vợ son sắt, được mọi người rất kính trọng.