注重
[zhù zhòng] [注 重]
chú ý đến; nhấn mạnh
重视;把精力放在
我们公司非常注重产品质量。
wǒ men gōng sī fēi cháng zhù zhòng chǎn pǐn zhì liàng.Công ty chúng tôi rất chú trọng chất lượng sản phẩm.
好的,企业和学生都应该更加注重能力。
hǎo de, qǐ yè hé xué shēng dōu yīng gāi gèng jiā zhù zhòng néng lì.Vâng, doanh nghiệp và sinh viên đều nên chú trọng năng lực hơn.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm我们要注重建立长期可持续的援助机制,不能急于求成。
wǒ men yào zhù zhòng jiàn lì cháng qī kě chí xù de yuán zhù jī zhì, bù néng jí yú qiú chéng.Chúng ta phải chú trọng xây dựng cơ chế hỗ trợ lâu dài bền vững, không thể nóng vội muốn có kết quả ngay.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn没错,短期成绩固然重要,但更要注重运动员的身心可持续发展。
méi cuò, duǎn qī chéng jì gù rán zhòng yào, dàn gèng yào zhù zhòng yùn dòng yuán de shēn xīn kě chí xù fā zhǎn.Chính xác ạ, thành tích ngắn hạn tuy quan trọng, nhưng càng phải chú trọng sự phát triển bền vững về thể chất lẫn tinh thần của vận động viên.
Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ