注册【註冊】
[zhù cè] [注 册]
đăng ký; ghi danh
向相关部门登记备案
请输入手机号码注册新账号。
qǐng shū rù shǒu jī hào mǎ zhù cè xīn zhàng hào.Vui lòng nhập số điện thoại để đăng ký tài khoản mới.
đã đăng ký (được công nhận)
经过官方登记并获得资格的
他是一名在合法机构从业的注册会计师。
tā shì yì míng zài hé fǎ jī gòu cóng yè de zhù cè kuài jì shī.Anh ấy là một kế toán viên đã đăng ký hành nghề tại cơ quan hợp pháp.
对,缺少必修学分会导致注册受限。
duì, quē shǎo bì xiū xué fēn huì dǎo zhì zhù cè shòu xiàn.Đúng, thiếu các học phần bắt buộc sẽ khiến việc đăng ký bị hạn chế.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不你先下载软件,用手机号码注册一个新账号。
nǐ xiān xià zài ruǎn jiàn, yòng shǒu jī hào mǎ zhù cè yí gè xīn zhàng hào.Em tải phần mềm trước, dùng số điện thoại đăng ký một tài khoản mới.
Trong bài: Thủ tục kích hoạt thanh toán di động太好了!那我今晚就注册账号,申请几个职位。
tài hǎo le! nà wǒ jīn wǎn jiù zhù cè zhàng hào, shēn qǐng jǐ gè zhí wèi.Tốt quá rồi! Vậy tối nay mình sẽ đăng ký tài khoản, nộp hồ sơ ứng tuyển mấy vị trí.
Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过