手册【手冊】
[shǒu cè] [手 册]
sổ tay; cẩm nang
汇集常用知识或指导材料的小册子。
新入职员工应当认真研读这份专业技术培训手册。
xīn rù zhí yuán gōng yīng dāng rèn zhēn yán dú zhè fèn zhuān yè jì shù péi xùn shǒu cè.Nhân viên mới gia nhập cần nghiêm túc nghiên cứu cuốn cẩm nang đào tạo kỹ thuật chuyên môn này.
你拿手册对照好,再打印新的纸质版交给我。
nǐ ná shǒu cè duì zhào hǎo, zài dǎ yìn xīn de zhǐ zhì bǎn jiāo gěi wǒ.Em lấy sổ tay đối chiếu xong, rồi in bản cứng mới nộp cho thầy.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…请仔细阅读手册中的安全提示。
qǐng zǐ xì yuè dú shǒu cè zhōng de ān quán tí shì.Xin hãy đọc kỹ các lưu ý an toàn trong sổ tay.
放心吧,我会把安全手册背熟,明天准时去培训。
fàng xīn ba, wǒ huì bǎ ān quán shǒu cè bèi shú, míng tiān zhǔn shí qù péi xùn.Yên tâm đi, mình sẽ học thuộc lòng sổ tay an toàn, ngày mai đến buổi tập huấn đúng giờ.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得