册【冊】
[cè]
sách; tập sách; lượng từ cho sách
装订好的书本或用作书籍的量词。
这套历史小说一共分为上中下三册。
zhè tào lì shǐ xiǎo shuō yí gòng fēn wéi shàng zhōng xià sān cè.Bộ tiểu thuyết lịch sử này chia làm ba tập thượng, trung và hạ.
sổ sách, danh bạ, tập tranh ảnh
装订成册的簿本或名册。
请把参会人员的名字记在名册上。
qǐng bǎ cān huì rén yuán de míng zì jì zài míng cè shàng.Xin hãy ghi tên người tham dự vào sổ danh sách.
对,缺少必修学分会导致注册受限。
duì, quē shǎo bì xiū xué fēn huì dǎo zhì zhù cè shòu xiàn.Đúng, thiếu các học phần bắt buộc sẽ khiến việc đăng ký bị hạn chế.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不图书馆藏书总数已达五十万册。
tú shū guǎn cáng shū zǒng shù yǐ dá wǔ shí wàn cè.Tổng số sách trong thư viện đã đạt 500.000 cuốn.
你先下载软件,用手机号码注册一个新账号。
nǐ xiān xià zài ruǎn jiàn, yòng shǒu jī hào mǎ zhù cè yí gè xīn zhàng hào.Em tải phần mềm trước, dùng số điện thoại đăng ký một tài khoản mới.
Trong bài: Thủ tục kích hoạt thanh toán di động