册亨[cè hēng] [册 亨]Lưu từKháchuyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州 (qián xī nán zhōu), Quý ChâuChữ trong từ册cèsách亨hēngthịnh vượngTừ ghép:册亨县cè hēng xiànhuyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州…