亨[hēng]Lưu từKhácthịnh vượng; henry (đơn vị cảm kháng)Từ ghép:亨利hēng lìHenry (tên)亨氏hēng shìHeinz (tên)亨特hēng tèHunter (tên)亨祚hēng zuòphồn thịnh亨通hēng tōngthuận lợi册亨cè hēnghuyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州…大亨dà hēngnhân vật lớn巨亨jù hēngđại gia彭亨péng hēngbang Pahang của MalaysiaXem thêm (9)Từ cận nghĩa:繁荣fán róngHSK 5thịnh vượng兴旺xīng wàngHSK 6thịnh vượng兴隆Xīng lóngHSK 6thịnh vượng昌盛chāng shèngHSK 6thịnh vượng红火hóng huǒHSK 7thịnh vượng旺wàngHSK 9thịnh vượng勃bóthịnh vượng繁盛fán shèngthịnh vượng郅隆zhì lóngthịnh vượngXem thêm (1)