亨通[hēng tōng] [亨 通]Lưu từKhácthuận lợi; phồn thịnh; tiến triển tốtChữ trong từ亨hēngthịnh vượng通tōngđi quaTừ ghép:万事亨通wàn shì hēng tōngmọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)官运亨通guān yùn hēng tōng(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)时运亨通shí yùn hēng tōngvận may đang tới, mọi thứ suôn sẻ (thành ngữ)Từ cùng chữ:交通jiāo tōngHSK 2kết nối普通pǔ tōngHSK 2phổ thông沟通gōu tōngHSK 5kết nối流通liú tōngHSK 5lưu thông不通bù tōngHSK 6bị tắc开通kāi tōngHSK 6mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt)畅通chàng tōngHSK 6thông suốt打通dǎ tōngHSK 7mở lối拨通bō tōngHSK 7kết nối được với ai đó qua điện thoạiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:顺shùnHSK 6tuân theo得手dé shǒuHSK 7thuận lợi