XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

打通

[dǎ tōng] [打 通]

1.mở lối; thiết lập liên lạc; gỡ bỏ chướng ngại

使畅通无阻或取得联系

经过努力,我们终于打通了这条隧道。

jīng guò nǔ lì, wǒ men zhōng yú dǎ tōng le zhè tiáo suì dào.

Qua nhiều nỗ lực, chúng tôi cuối cùng đã thông được đường hầm này.

2.móc nối, đút lót (để lo việc)

用金钱或手段疏通关系

他企图打通关系获取竞标底价。

tā qǐ tú dǎ tōng guān xì huò qǔ jìng biāo dǐ jià.

Hắn mưu toan móc nối quan hệ để lấy giá sàn đấu thầu.

对,先打通试点院校的考核系统,总结经验后再逐步推广到更多国家。

duì, xiān dǎ tōng shì diǎn yuàn xiào de kǎo hé xì tǒng, zǒng jié jīng yàn hòu zài zhú bù tuī guǎng dào gèng duō guó jiā.

Vâng, trước hết thông suốt hệ thống khảo thí của các trường thí điểm, sau khi đúc kết kinh nghiệm mới từng bước nhân rộng ra nhiều quốc gia hơn.

Trong bài: Đào tạo kỹ năng số xuyên biên giới · 无论……都……

真的吗?若能打通学分与资源分配,各学院的参与积极性确实会大增。

zhēn de ma? ruò néng dǎ tōng xué fēn yǔ zī yuán fēn pèi, gè xué yuàn de cān yù jī jí xìng què shí huì dà zēng.

Thật sao? Nếu có thể khơi thông việc phân bổ tín chỉ và tài nguyên, tính tích cực tham gia của các viện chắc chắn sẽ tăng mạnh.

Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học