掏
[tāo]
1.móc ra (từ túi); múc
伸手取物或伸入挖取。
我从口袋里掏出钥匙。
wǒ cóng kǒu dài lǐ tāo chū yào shi.Tôi lấy chìa khóa ra khỏi túi.
2.chi tiền; móc hầu bao
出钱;拿出费用。
这次聚会的费用全由他来掏。
zhè cì jù huì de fèi yòng quán yóu tā lái tāo.Chi phí bữa tụ tập lần này do anh ấy trả hết.
哪怕现在有需求,小公司恐怕也不愿意为此掏钱吧?
nǎ pà xiàn zài yǒu xū qiú, xiǎo gōng sī kǒng pà yě bú yuàn yì wèi cǐ tāo qián ba?Cho dù hiện giờ có nhu cầu, các công ty nhỏ e rằng cũng không sẵn lòng chi tiền cho việc này đâu nhỉ?
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早嗯,不过若不设合理分界,大家整天盯着屏幕,身心都会被掏空。
èn, bú guò ruò bú shè hé lǐ fēn jiè, dà jiā zhěng tiān dīng zhe píng mù, shēn xīn dōu huì bèi tāo kōng.Ừm, nhưng nếu không đặt ra ranh giới hợp lý, mọi người suốt ngày dán mắt vào màn hình thì thể xác lẫn tinh thần đều sẽ kiệt quệ.
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số如果完全否定救助报酬,将来还有哪家深海打捞机构愿意自掏腰包承担巨额探查成本?
rú guǒ wán quán fǒu dìng jiù zhù bào chóu, jiāng lái hái yǒu nǎ jiā shēn hǎi dǎ lāo jī gòu yuàn yì zì tāo yāo bāo chéng dān jù é tàn chá chéng běn?Nếu phủ định hoàn toàn thù lao cứu hộ, tương lai còn cơ quan trục vớt biển sâu nào sẵn lòng tự bỏ tiền túi gánh vác chi phí thám hiểm khổng lồ?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂