掏钱【掏錢】
[tāo qián] [掏 钱]
trả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra
拿出钱来支付。
为了支持这个公益项目,王老师自愿掏钱购买图书。
wèi le zhī chí zhè ge gōng yì xiàng mù, wáng lǎo shī zì yuàn tāo qián gòu mǎi tú shū.Để ủng hộ dự án cộng đồng này, thầy Vương đã tự nguyện móc tiền mua sách.
哪怕现在有需求,小公司恐怕也不愿意为此掏钱吧?
nǎ pà xiàn zài yǒu xū qiú, xiǎo gōng sī kǒng pà yě bú yuàn yì wèi cǐ tāo qián ba?Cho dù hiện giờ có nhu cầu, các công ty nhỏ e rằng cũng không sẵn lòng chi tiền cho việc này đâu nhỉ?
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早