出资
[chū zī] [出 资]
cấp vốn; bỏ tiền vào cái gì; đầu tư
提供资金用于投资或经营活动
公司决定出资十万元支持新产品研发。
gōng sī jué dìng chū zī shí wàn yuán zhī chí xīn chǎn pǐn yán fā.Công ty quyết định bỏ vốn mười vạn tệ để hỗ trợ nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
是的,至于运营保障,研究经费可由会员国共同出资并设立基金。
shì de, zhì yú yùn yíng bǎo zhàng, yán jiū jīng fèi kě yóu huì yuán guó gòng tóng chū zī bìng shè lì jī jīn.Vâng, còn về bảo đảm vận hành, kinh phí nghiên cứu có thể do các quốc gia thành viên cùng đóng góp và lập quỹ.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN那是不是可以采取阶梯式分担方案,由平台、司机和政府三方共同出资?
nà shì bu shì kě yǐ cǎi qǔ jiē tī shì fēn dān fāng àn, yóu píng tái, sī jī hé zhèng fǔ sān fāng gòng tóng chū zī?Vậy có thể áp dụng phương án san sẻ theo bậc, do ba bên nền tảng, tài xế và chính phủ cùng góp vốn không?
Trong bài: Đàm phán quyền lợi lao động tự do (Gig Economy)政府出资修缮了城郊的历史公墓。
zhèng fǔ chū zī xiū shàn le chéng jiāo de lì shǐ gōng mù.Chính phủ đã xuất vốn tu sửa nghĩa trang công cộng lịch sử ở ngoại thành.