本钱【本錢】
[běn qián] [本 钱]
vốn; (nghĩa bóng) tài sản; lợi thế; phương tiện (để làm gì đó)
用来营利或办事的资金及凭借条件。
俗话说身体是革命的本钱,平时一定要注意休息。
sú huà shuō shēn tǐ shì gé mìng de běn qián, píng shí yí dìng yào zhù yì xiū xi.Tục ngữ có câu sức khỏe là vốn liếng quý nhất, ngày thường nhất định phải chú ý nghỉ ngơi.
他投资失败,把本钱都赔光了。
tā tóu zī shī bài, bǎ běn qián dōu péi guāng le.Anh ấy đầu tư thất bại, lỗ sạch cả tiền vốn.
他四处奔走以筹措创业所需的本钱。
tā sì chù bēn zǒu yǐ chóu cuò chuàng yè suǒ xū de běn qián.Anh ấy chạy vạy khắp nơi để gom vốn cần thiết cho việc khởi nghiệp.
这趟生意折了不少本钱。
zhè tàng shēng yì zhé le bù shǎo běn qián.Chuyến làm ăn này lỗ mất khá nhiều vốn.