本来【本來】
[běn lái] [本 来]
gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
表示原先、从前或理应如此。
我本来今天想去买书。
wǒ běn lái jīn tiān xiǎng qù mǎi shū.Vốn dĩ hôm nay tôi định đi mua sách.
Ban đầu; nguyên bản; vốn có
原有的;原来的。
这幅画失去了它本来的色彩。
zhè fú huà shī qù le tā běn lái de sè cǎi.Bức tranh này đã mất đi màu sắc ban đầu của nó.
周一早上人本来就多,车里太挤了。
zhōu yī zǎo shàng rén běn lái jiù duō, chē lǐ tài jǐ le.Sáng thứ Hai người vốn dĩ đã đông, trong xe quá chen chúc.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿别冲动,基础研究本来就是漫长的摸索。
bié chōng dòng, jī chǔ yán jiū běn lái jiù shì màn cháng de mō suǒ.Đừng bốc đồng, nghiên cứu cơ bản vốn dĩ là sự mò mẫm lâu dài mà.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有是吗?我本来以为至少会有人持保留意见。
shì ma? wǒ běn lái yǐ wéi zhì shǎo huì yǒu rén chí bǎo liú yì jiàn.Vậy à? Tôi vốn tưởng ít nhất sẽ có người bảo lưu ý kiến.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不