原本
[yuán běn] [原 本]
ban đầu; nguyên bản
起初;本来。
这个计划原本非常完美,但由于突发状况不得不推迟。
zhè ge jì huà yuán běn fēi cháng wán měi, dàn yóu yú tū fā zhuàng kuàng bù dé bù tuī chí.Kế hoạch này ban đầu rất hoàn hảo, nhưng do tình huống đột xuất nên đành phải hoãn lại.
bản gốc; nguyên bản
著作最初的底本或翻译前的原作。
这部小说的原本已经很难找到了。
zhè bù xiǎo shuō de yuán běn yǐ jīng hěn nán zhǎo dào le.Bản gốc của cuốn tiểu thuyết này giờ đã rất khó tìm.
不但破坏了原本的人文生态,而且拉大了贫富差距。
bú dàn pò huài le yuán běn de rén wén shēng tài, ér qiě lā dà le pín fù chā jù.Không những phá hỏng sinh thái nhân văn vốn có, mà còn làm rộng thêm khoảng cách giàu nghèo.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật原本定好的合作项目突然吹了。
yuán běn dìng hǎo de hé zuò xiàng mù tū rán chuī le.Dự án hợp tác vốn đã định sẵn đột nhiên hỏng rồi.
唉,我也听说了,这样一来原本的历史韵味全没了。
ài, wǒ yě tīng shuō le, zhè yàng yì lái yuán běn de lì shǐ yùn wèi quán méi le.Chao ôi, thầy cũng nghe nói rồi, như thế thì phong vị lịch sử vốn có mất sạch.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ