剧本
[jù běn] [剧 本]
kịch bản sân khấu, điện ảnh; kịch bản
戏剧影视的文字脚本或方案
这位导演花了一年时间修改电影剧本。
zhè wèi dǎo yǎn huā le yì nián shí jiān xiū gǎi diàn yǐng jù běn.Đạo diễn này đã dành một năm để sửa kịch bản phim.
太好了,那我先按照这个思路去修改第一幕的剧本。
tài hǎo le, nà wǒ xiān àn zhào zhè ge sī lù qù xiū gǎi dì yī mù de jù běn.Tốt quá, vậy em sẽ theo hướng tư duy này để sửa kịch bản màn một trước.
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ除了改进剧本,让内容符合时代,还要加快图片资料的数字化。
chú le gǎi jìn jù běn, ràng nèi róng fú hé shí dài, hái yào jiā kuài tú piàn zī liào de shù zì huà.Ngoài việc cải tiến kịch bản để nội dung phù hợp thời đại, còn phải đẩy nhanh việc số hóa tư liệu hình ảnh.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…导演花了三年时间打磨这部剧本。
dǎo yǎn huā le sān nián shí jiān dǎ mó zhè bù jù běn.Đạo diễn đã dành ba năm để trau chuốt kịch bản này.
